Từ: phủ, mô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phủ, mô:
Biến thể phồn thể: 撫;
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2;
抚 phủ, mô
phủ, như "phủ dụ" (gdhn)
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2;
抚 phủ, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 抚
Giản thể của chữ 撫.phủ, như "phủ dụ" (gdhn)
Nghĩa của 抚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撫)
[fǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHỦ
1. an ủi; thăm hỏi。安慰;慰问。
抚问
thăm hỏi
抚恤
an ủi và trợ cấp vật chất
2. bảo hộ; chăm sóc; nuôi nấng。保护。
抚养
nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi nấng
抚育
chăm sóc; nuôi nấng
3. xoa; xoa nhẹ; thoa。轻轻地按着。
抚摩
xoa; vỗ về; an ủi
4. vỗ。"拊"。
Từ ghép:
抚爱 ; 抚躬自问 ; 抚今追昔 ; 抚摸 ; 抚摩 ; 抚琴 ; 抚慰 ; 抚恤 ; 抚养 ; 抚育 ; 抚掌
[fǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHỦ
1. an ủi; thăm hỏi。安慰;慰问。
抚问
thăm hỏi
抚恤
an ủi và trợ cấp vật chất
2. bảo hộ; chăm sóc; nuôi nấng。保护。
抚养
nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi nấng
抚育
chăm sóc; nuôi nấng
3. xoa; xoa nhẹ; thoa。轻轻地按着。
抚摩
xoa; vỗ về; an ủi
4. vỗ。"拊"。
Từ ghép:
抚爱 ; 抚躬自问 ; 抚今追昔 ; 抚摸 ; 抚摩 ; 抚琴 ; 抚慰 ; 抚恤 ; 抚养 ; 抚育 ; 抚掌
Chữ gần giống với 抚:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抚
撫,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 抚;
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2
1. [安撫] an phủ 2. [愛撫] ái phủ 3. [招撫] chiêu phủ;
撫 phủ, mô
◎Như: trấn phủ 鎮撫 đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ 招撫 chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn.
(Động) Vỗ về.
◎Như: phủ dục 撫育 vỗ về nuôi nấng.
◇Lí Mật 李密: Tổ mẫu Lưu mẫn thần cô nhược, cung thân phủ dưỡng 祖母劉愍臣孤弱, 躬親撫養 (Trần tình biểu 陳情表) Bà nội họ Lưu thương thần côi cút, đích thân nuôi nấng.
(Động) Cầm, tuốt, vuốt.
◎Như: phủ kiếm 撫劍 tuốt gươm.Một âm là mô.
§ Thông mô 摹.
vỗ, như "vỗ về" (vhn)
dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
phủ, như "phủ dụ" (btcn)
vồ, như "vồ ếch; vồ vập" (gdhn)
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2
1. [安撫] an phủ 2. [愛撫] ái phủ 3. [招撫] chiêu phủ;
撫 phủ, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 撫
(Động) Yên ủi, phủ dụ.◎Như: trấn phủ 鎮撫 đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ 招撫 chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn.
(Động) Vỗ về.
◎Như: phủ dục 撫育 vỗ về nuôi nấng.
◇Lí Mật 李密: Tổ mẫu Lưu mẫn thần cô nhược, cung thân phủ dưỡng 祖母劉愍臣孤弱, 躬親撫養 (Trần tình biểu 陳情表) Bà nội họ Lưu thương thần côi cút, đích thân nuôi nấng.
(Động) Cầm, tuốt, vuốt.
◎Như: phủ kiếm 撫劍 tuốt gươm.Một âm là mô.
§ Thông mô 摹.
vỗ, như "vỗ về" (vhn)
dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
phủ, như "phủ dụ" (btcn)
vồ, như "vồ ếch; vồ vập" (gdhn)
Chữ gần giống với 撫:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mô
| mô | 墓: | mô đất; đi mô (đi đâu) |
| mô | 摹: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mô | 橅: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 模: | mô phạm |
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| mô | 膜: | cổ mô (màng trống); mô mỡ |
| mô | 蟆: | cáp mô (ếch nhái các loại) |
| mô | 謨: | mưu mô |
| mô | 谟: | mưu mô |
| mô | 饃: | mô (bánh bao) |
| mô | 馍: | mô (bánh bao) |
| mô | 饝: | mô (bánh bao) |
| mô | 麽: | đi mô |

Tìm hình ảnh cho: phủ, mô Tìm thêm nội dung cho: phủ, mô
